SẢN PHẨM
CÁP QUANG SMF
DÂY THUÊ BAO QUANG TREO
Chúng tôi chuyên cungn cấp dây thuê bao quang treo 2FO để thi công trong mạng viễn thông FTTx, dễ dàng lắp đặt và thay thế nếu có sự cố, được sản xuất bởi 1 nước trong G7.

Thông số kỹ thuật dây thuê bao quang treo 2FO:
Đường kính lớp bảo vệ (µm): 245 ± 5 .
Đường kính lớp phản xạ (µm): 125 ±1 .
Đường kính trường mode tại bước sóng 1310nm (µm): 9.2 ±0.4 .
Đường kính trường mode tại bước sóng 1550nm (µm): 10.4 ± 0.5 .
Sai số đồng tâm trường mode (µm): ≤ 0.5 .
Độ không tròn đều của vỏ phản xạ (%): ≤ 0.02 .
Chỉ số khúc xạ hiệu dụng của dải quang phổ Neff  (với λ = 1310nm): 1.4677 .
Chỉ số khúc xạ hiệu dụng của dải quang phổ Neff  (với λ = 1310nm): 1.4682 .
Độ mở số (NA): 0.14 .
Bước sóng cắt: ≤ 1260 .
Hệ số suy hao ứng với λ = 1310nm (thông thường), dB/km: ≤0.34 .
Hệ số suy hao tối đa ứng với λ = 1310nm, dB/km: ≤0.36 .
Hệ số suy hao ứng với λ = 1550nm (thông thường), dB/km: ≤0.22 .
Hệ số suy hao tối đa ứng với λ = 1550nm, dB/km: ≤0.24 .
Hệ số tán sắc trong vùng bước sóng λ = 1285nm đến λ = 1330nm (ps/nm x km): ≤3.5 .
Hệ số tán sắc trong vùng bước sóng λ = 1270nm đến λ = 1340nm (ps/nm x km): ≤5 .
Hệ số tán sắc tại bước sóng λ = 1550nm (ps/nm x km): ≤18.
Bước sóng tán sắc 0 (nm): 1302 ≤ λo ≤ 1322.
Độ dốc tán sắc 0 [ps/(nm2 x km)]: ≤0.089 .
Hệ số tán sắc mode phân cực (PMD), [ps/sqrt(km)]: ≤0.2 .
Điểm tăng suy hao đột biến (dB): ≤0.1 .
Số sợi đơn mode (SMF): 4 .


Nếu có nhu cầu hoặc tìm hiểu thêm về sản phẩm dây thuê bao quang treo 2FO, vui lòng liên hệ với đội ngũ hỗ trợ Kĩ thuật của chúng tôi. 
Hỗ trợ kĩ thuật: 0949.775.650
                        0916.53.8448


TRÂN TRỌNG KÍNH CHÀO

 
Sản phẩm cùng loại
Đang online: 1 | Lượt truy cập: 9391558