SẢN PHẨM
CÁP QUANG SMF
DÂY THUÊ BAO QUANG NGẦM
Chúng tôi chuyên cungn cấp dây thuê bao quang ngầm 2FO để thi công trong mạng viễn thông FTTx, dễ dàng lắp đặt và thay thế nếu có sự cố, được sản xuất bởi 1 nước trong G7.

Thông số kỹ thuật dây thuê bao quang ngầm 2FO:
Lớp bọc của sợi (coating diameter) (µm): 250 ±10.
Đường kính vỏ (Cladding Diameter) (µm): 125 ±1.
Đường kính trường mode tại bước sóng 1310nm (µm): 9.2 ±0.5.
Đường kính trường mode tại bước sóng 1550nm (µm): 10.4 ±0.5.
Sai số đồng tâm giữa lõi và vỏ (Core concentricity error) (µm): ≤ 0.6.
Độ không tròn đều của vỏ (Cladding noncircularity) (%): < 1.
Độ mở số (NA): 0.14.
Bước sóng cắt (nm): ≤ 1260.
Hệ số suy hao (Attenuation Coefficient)
  - Suy hao tối đa trong dải bước sóng từ 1310 nm đến 1625 nm: ≤ 0.4 dB/km.
  - Tại bước sóng 1550 nm: ≤ 0.35 dB/km.
  - Tại vùng bước sóng “Water Peak” 1383 ± 3 nm:  ≤ 0.4 dB/km.
Suy hao uốn cong:
  - Bán kính (mm): 30
  - Số vòng cuốn: 100
  - Suy hao cực đại tại bước sóng 1625 nm (dB): 0.1
Độ tán sắc Dλ : (ps/nm x km):
  - Tại bước sóng 1310nm:  ≤ 3.5  
  - Tại bước sóng 1550nm:  ≤ 18
Hệ số tán sắc: -   λ0min = 1300 nm;  
                           -   λ0max = 1324 nm;
                           -   S0max = 0.092 ps/(nm2 x km).
Sợi quang:
  - Đạt chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của ngành: TCVN 8696:2011.
  - Đạt tiêu chuẩn sợi quang đơn mode ITU – T: G.652D .
Ứng suất kéo (Gpa): ≥ 0.69 


Nếu có nhu cầu hoặc tìm hiểu thêm về sản phẩm dây thuê bao ngầm 2FO, vui lòng liên hệ với đội ngũ hỗ trợ Kĩ thuật của chúng tôi. 
Hỗ trợ kĩ thuật: 0949.775.650
                        0916.53.8448


TRÂN TRỌNG KÍNH CHÀO
Sản phẩm cùng loại
Đang online: 2 | Lượt truy cập: 9391561